Cập nhật nhanh bảng giá sắt phi 10 bao nhiêu tiền 1 cây từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam là nhu cầu cấp thiết của mọi nhà thầu và chủ đầu tư. Bài viết này sẽ cung cấp số liệu chính xác theo TCVN, so sánh ưu điểm từng hãng và đưa ra các lưu ý quan trọng khi mua hàng, giúp bộ phận mua hàng, kế toán và chủ đầu tư ra quyết định nhanh chóng, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.

sắt phi 10 bao nhiêu tiền 1 cây

Bảng giá sắt phi 10 cập nhật mới nhất tại nhà máy

Giá sắt phi 10 trên thị trường hiện nay dao động tùy thuộc vào thương hiệu và nhà cung cấp, thường nằm trong khoảng từ 70.000 – 130.000 VNĐ/cây.

Dưới đây là bảng giá tham khảo giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan. Tại Kho Thép 24H, chúng tôi cam kết giá được cập nhật trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo tính cạnh tranh và minh bạch.

Thương hiệu Đơn giá (VNĐ/cây) Ghi chú
Sắt phi 10 Hòa Phát Khoảng 73.000 – 104.000 Đã bao gồm VAT
Sắt phi 10 Việt Nhật Khoảng 74.000 – 121.000 Đã bao gồm VAT
Sắt phi 10 Miền Nam Khoảng 72.000 – 105.000 Đã bao gồm VAT
Sắt phi 10 Pomina Khoảng 75.000 – 108.000 Đã bao gồm VAT

Lưu ý quan trọng: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt thép xây dựng biến động liên tục theo ngày, phụ thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào và chính sách của nhà máy. Để nhận báo giá thép D10 chính xác nhất tại thời điểm mua hàng, vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ của Kho Thép 24H.

Bảng quy cách, trọng lượng và độ dài tiêu chuẩn của 1 cây sắt phi 10

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2018), một cây sắt phi 10 (còn gọi là thép D10) có chiều dài tiêu chuẩn là 11,7 mét và trọng lượng khoảng 7,21 kg. Đây là thông số chuẩn để bộ phận kế toán và mua hàng đối chiếu khi nhập vật tư, tránh tình trạng thiếu hụt trọng lượng.

Thông số Giá trị theo TCVN Mô tả
Đường kính danh nghĩa 10 mm Ký hiệu là D10 hoặc Ø10
Chiều dài tiêu chuẩn 11,7 m Kích thước phổ biến để vận chuyển
Trọng lượng 1 cây ~ 7,22 kg Dung sai cho phép khoảng ±5%
Trọng lượng 1 mét ~ 0,617 kg/m Dùng để tính toán khối lượng chi tiết

Báo giá chi tiết 1 cây sắt phi 10 từ 7 thương hiệu phổ biến

Giá 1 cây sắt phi 10 có sự chênh lệch rõ rệt giữa các thương hiệu. Sự khác biệt này đến từ công nghệ sản xuất, chất lượng phôi thép và định vị thương hiệu. Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn.

STT Thương hiệu thép D10 Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây)
1 Giá sắt phi 10 Hòa Phát 73.000
2 Giá sắt phi 10 Việt Nhật (Vina Kyoei) 74.000
3 Giá sắt phi 10 Miền Nam 72.000
4 Giá sắt phi 10 Pomina 75.000
5 Giá sắt phi 10 Việt Úc 68.000
6 Thép Việt Mỹ Liên hệ
7 Thép Tung Ho Liên hệ

Ghi chú: Mức giá trên được tổng hợp từ các nguồn và có thể thay đổi. Để có báo giá tốt nhất kèm chiết khấu cho nhà thầu, vui lòng liên hệ trực tiếp.

So sánh các thương hiệu sắt phi 10: Hãng nào tốt và phù hợp nhất cho công trình của bạn?

So sánh các thương hiệu sắt phi 10: Hãng nào tốt và phù hợp nhất cho công trình của bạn?

Việc lựa chọn thương hiệu sắt phi 10 phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, ngân sách và vị trí địa lý của công trình. Mỗi hãng đều có những ưu và nhược điểm riêng.

Sắt phi 10 Hòa Phát: Chất lượng ổn định, thương hiệu quốc dân

Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu cho các công trình dân dụng và dự án lớn nhờ hệ thống phân phối rộng khắp và chất lượng sản phẩm đồng đều.

  • Ưu điểm: Chất lượng ổn định, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn TCVN. Mạng lưới đại lý rộng khắp cả nước, dễ dàng tìm mua. Giá cả cạnh tranh và minh bạch.
  • Phù hợp với: Hầu hết các loại công trình từ nhà ở dân dụng, nhà xưởng đến các dự án yêu cầu chất lượng cao.

Sắt phi 10 Việt Nhật (Vina Kyoei): Tiêu chuẩn Nhật Bản, độ bền cao

Sắt thép Việt Nhật nổi tiếng với chất lượng vượt trội theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), đặc biệt là về độ bền và khả năng chịu uốn.

  • Ưu điểm: Độ bền kéo và độ dẻo dai rất cao, phù hợp cho các công trình đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Sản phẩm có màu xanh đen đặc trưng, bề mặt gân xoắn rõ nét.
  • Phù hợp với: Các công trình trọng điểm, nhà cao tầng, cầu đường hoặc các dự án có vốn đầu tư nước ngoài yêu cầu tiêu chuẩn cao. Dĩ nhiên, việc tìm hiểu các loại thép khác như giá sắt phi 12 cũng rất quan trọng để có lựa chọn đa dạng.

Sắt phi 10 Miền Nam (Pomina): Giá cạnh tranh, phổ biến tại miền Nam

Thép Miền Nam và Pomina là hai thương hiệu mạnh, đặc biệt phổ biến tại thị trường phía Nam với mức giá rất cạnh tranh.

  • Ưu điểm: Giá thành tốt, giúp tối ưu chi phí xây dựng. Chất lượng sản phẩm được đảm bảo, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.
  • Phù hợp với: Các công trình dân dụng, dự án tại khu vực miền Nam và các công trình có ngân sách cần tối ưu.

Tất cả thông số kỹ thuật về thép phi 10 mà nhà thầu và kế toán cần biết

Tất cả thông số kỹ thuật về thép phi 10 mà nhà thầu và kế toán cần biết

Nắm vững các thông số kỹ thuật là yêu cầu bắt buộc để đảm bảo tính chính xác trong dự toán, mua hàng và nghiệm thu vật tư.

1 cây sắt phi 10 dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?

Một cây sắt phi 10 tiêu chuẩn có chiều dài 11,7 mét và nặng khoảng 7,22 kg. Đây là con số quy ước theo TCVN 1651-2:2018, giúp việc vận chuyển bằng xe container và tính toán khối lượng trở nên thuận tiện. Dựa vào đây, ta cũng có thể tính được 1kg sắt 10 dài bao nhiêu mét bằng cách lấy 1 chia cho 0,617, kết quả là khoảng 1,62 mét.

Cách tính trọng lượng sắt phi 10 theo công thức chuẩn TCVN

Để kiểm tra trọng lượng thực tế của thép khi nhập hàng, bạn có thể sử dụng công thức sau:

m = (7850 * L * 3.14 * d²) / 4

Trong đó:

  • m: Trọng lượng của cây thép (kg)
  • 7850: Khối lượng riêng của thép (kg/m³)
  • L: Chiều dài cây thép (m)
  • d: Đường kính của thép (m)

Ví dụ áp dụng:
Tính trọng lượng 1 cây phi 10 (d = 0,01 m) dài 11,7 m:
m = (7850 * 11,7 * 3.14 * 0,01²) / 4 ≈ 7,21 kg.

Ứng dụng chính của thép D10 trong các hạng mục bê tông cốt thép

Thép D10, hay sắt 10, là loại vật liệu xây dựng không thể thiếu trong kết cấu bê tông cốt thép.

  • Làm cốt thép sàn: Dùng để đan lưới thép cho sàn bê tông các tầng, ban công.
  • Làm đai cột, đai dầm: Gia công thành các đai vuông, chữ nhật để bao bọc quanh cốt thép chủ của dầm và cột, tăng khả năng chịu lực cắt.
  • Các cấu kiện phụ: Sử dụng trong lanh tô, bậc thang, và các chi tiết bê tông không chịu lực chính.

Ngoài ra, việc tham khảo giá sắt phi 14 cũng cần thiết cho các hạng mục chịu lực lớn hơn.

Hướng dẫn mua hàng giúp tối ưu chi phí & giảm thiểu rủi ro

Việc mua sắt thép không chỉ đơn thuần là tìm nơi bán giá rẻ nhất, mà còn là quá trình kiểm soát chất lượng và giảm thiểu rủi ro tài chính.

4 yếu tố chính ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá thép phi 10 hàng ngày

  1. Giá phôi thép thế giới: Giá nguyên liệu đầu vào biến động sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm của các nhà máy.
  2. Chính sách từ nhà máy: Các nhà máy có thể điều chỉnh giá bán dựa trên sản lượng, chi phí vận hành và chiến lược kinh doanh theo từng thời điểm.
  3. Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ nhà máy hoặc đại lý đến công trình sẽ quyết định chi phí logistics.
  4. Số lượng đặt hàng: Các đơn hàng lớn thường nhận được mức chiết khấu tốt hơn từ nhà cung cấp.

Lưu ý quan trọng khi chọn nhà cung cấp: Kiểm tra CO-CQ, sai lệch trọng lượng và chính sách vận chuyển

Để đảm bảo quyền lợi, bộ phận mua hàng và kế toán cần đặc biệt lưu ý:

  • Yêu cầu CO-CQ: Luôn yêu cầu nhà cung cấp xuất trình Giấy chứng nhận Chất lượng (CQ) và Xuất xứ (CO) để đảm bảo hàng chính hãng.
  • Kiểm tra dung sai trọng lượng: Thép xây dựng luôn có dung sai (sai lệch) trọng lượng cho phép. Hãy làm việc với nhà cung cấp uy tín để đảm bảo sai lệch này nằm trong mức cho phép của nhà máy (thường là ±5%).
  • Chính sách vận chuyển và thanh toán: Làm rõ các điều khoản về thời gian giao hàng, chi phí bốc dỡ và phương thức thanh toán để tránh phát sinh chi phí không mong muốn. Nắm rõ thông tin về 1 bó thép D10 bao nhiêu cây cũng giúp quá trình vận chuyển và kiểm đếm dễ dàng hơn.

Mua sắt phi 10 ở đâu uy tín, có hóa đơn VAT và chiết khấu tốt?

Lựa chọn đại lý cấp 1 như Kho Thép 24H là giải pháp tối ưu để đảm bảo cả ba yếu tố: chất lượng, giá cả và dịch vụ. Chúng tôi là đối tác phân phối chính thức của các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina.

  • Cam kết hàng chính hãng: Cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, chứng từ CO-CQ từ nhà máy.
  • Giá gốc đại lý: Mang đến mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
  • Chiết khấu hấp dẫn: Chính sách chiết khấu cao cho các nhà thầu và khách hàng thân thiết.
  • Hỗ trợ vận chuyển: Giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Bên cạnh sắt phi 10, chúng tôi cũng cung cấp đa dạng các loại khác như giá sắt phi 6sắt phi 16 bao nhiêu tiền 1 cây.

Tóm lại, giá sắt phi 10 bao nhiêu tiền 1 cây dao động tùy thuộc vào thương hiệu, thời điểm và nhà cung cấp. Việc lựa chọn sản phẩm từ các hãng uy tín như Hòa Phát, Việt Nhật và làm việc với đại lý cấp 1 không chỉ đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn mà còn giúp tối ưu hóa chi phí và minh bạch hóa đơn. Luôn kiểm tra kỹ thông số kỹ thuật và giấy tờ CO-CQ trước khi quyết định mua hàng để đảm bảo an toàn cho công trình. Việc tham khảo tổng quan giá sắt cây cũng là một bước quan trọng.

Liên hệ ngay với Kho Thép 24H qua SĐT 0974265262 để nhận báo giá sắt phi 10 chính xác theo khối lượng và khu vực vận chuyển, kèm theo chính sách chiết khấu tốt nhất cho nhà thầu.
Địa chỉ: 199 QL 1A, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, TP.HCM
Email: tongkhosatthep24h@gmail.com

Lưu ý: Thông tin trong bài viết này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có lời khuyên tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn cụ thể dựa trên nhu cầu thực tế của bạn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *