Bài viết dưới đây cung cấp 5 bảng giá tuýp sắt đen và mạ kẽm mới nhất năm 2025, được cập nhật dựa trên biến động thị trường từ các nhà máy lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim. Thông tin chi tiết về giá cả, quy cách kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật (ASTM, JIS, TCVN) được trình bày mạch lạc, giúp bộ phận mua hàng, kế toán và chủ đầu tư có cơ sở dữ liệu tin cậy để lập dự toán nhanh chóng. Lưu ý rằng các bảng giá này chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm công bố và có thể thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và thời điểm đặt hàng.

tuýp sắt

Tổng Hợp 5 Bảng Giá Tuýp Sắt Cập Nhật Mới Nhất 2025 (Tham Khảo)

Tóm tắt nhanh: Giá tuýp sắt năm 2025 đang dao động trong khoảng từ 15.500 VNĐ/kg đến 26.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào chủng loại (đen hay mạ kẽm), độ dày và thương hiệu sản xuất. Việc nắm bắt kịp thời bảng giá giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí vật tư đầu vào đáng kể.

Bảng giá tuýp sắt đen theo tiêu chuẩn TCVN 2025

Tuýp sắt đen (hay còn gọi là ống thép đen) là vật liệu cơ bản, chưa qua quá trình mạ kẽm, thường được sử dụng trong các kết cấu không đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao hoặc sẽ được sơn phủ sau khi gia công.

Với nhu cầu tìm kiếm thông tin về giá sắt ống đen để lên dự toán cho phần khung kết cấu, bảng dưới đây tổng hợp mức giá tham khảo cho các quy cách phổ biến:

Quy cách (Đường kính) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây)
Phi 21.2 (DN15) 1.1 3.20 52.000 – 55.000
Phi 26.7 (DN20) 1.2 4.60 75.000 – 78.000
Phi 33.5 (DN25) 1.4 6.80 110.000 – 115.000
Phi 42.2 (DN32) 1.4 8.70 140.000 – 145.000
Phi 48.1 (DN40) 1.5 10.60 170.000 – 175.000

Lưu ý: Bảng giá trên áp dụng cho ống thép đen tiêu chuẩn, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.

Tuýp sắt đen là gì? Đây là loại thép ống có bề mặt màu xanh đen hoặc đen do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình cán nóng. Ưu điểm lớn nhất là giá thành rẻ, khả năng chịu lực tốt, dễ hàn và gia công.

Bảng giá tuýp sắt mạ kẽm (mạ kẽm điện phân & mạ kẽm nhúng nóng)

Đối với các công trình ngoài trời hoặc hệ thống đường ống dẫn nước, ống thép mạ kẽm là lựa chọn bắt buộc để đảm bảo tuổi thọ. Tuýp sắt mạ kẽm là gì? Đây là ống thép được phủ một lớp kẽm bảo vệ (bằng phương pháp điện phân hoặc nhúng nóng) giúp chống lại sự oxy hóa và rỉ sét.

Hiện nay, nhiều nhà thầu ưu tiên sử dụng ống thép mạ kẽm nhờ khả năng giảm thiểu chi phí bảo trì trọn đời dự án.

Bảng giá tuýp sắt mạ kẽm 2025 (Tham khảo):

Quy cách Độ dày (mm) Thương hiệu Đơn giá (VNĐ/kg)
Phi 21 – Phi 114 1.0 – 1.2 Hòa Phát 21.500 – 22.500
Phi 21 – Phi 114 1.4 – 1.8 Hoa Sen 21.800 – 22.800
Phi 21 – Phi 114 2.0 – 2.5 VinaOne / Nam Kim 21.000 – 22.000
Ống mạ kẽm nhúng nóng Tiêu chuẩn ASTM Hòa Phát 28.000 – 32.000

Bảng giá chi tiết cho tuýp sắt phi 21 (Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim)

Trong các loại kích thước, sắt ống tròn phi 21 (DN15) là loại tuýp sắt được tìm kiếm nhiều nhất nhờ tính ứng dụng cao trong dân dụng (làm khung xe, bàn ghế, ống dẫn nước nhỏ). Các từ khóa như ống sắt phi 21, phi 21, ống kẽm phi 21, sắt tròn phi 21 hay sắt phi 21 luôn nằm trong top tìm kiếm của các đơn vị thi công nội thất và cơ khí.

Dưới đây là bảng so sánh giá ống thép phi 21 (hay ống tuýp sắt phi 21) giữa các thương hiệu lớn:

Thương hiệu Loại sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Giá tham khảo (VNĐ/cây)
Hòa Phát Ống kẽm phi 21 Hòa Phát 1.1 3.25 70.000 – 75.000
Hoa Sen Ống thép mạ kẽm phi 21 1.2 3.55 78.000 – 82.000
Nam Kim Sắt ống phi 21 mạ kẽm 1.0 2.95 63.000 – 66.000
VinaOne Ống kẽm 21 1.4 4.10 88.000 – 92.000

Giá tuýp sắt phi bao nhiêu? Như bảng trên, giá một cây ống thép tròn phi 21 dài 6m dao động từ 63.000đ đến 92.000đ tùy vào độ dày và thương hiệu.

Bảng giá sắt ống công nghiệp và ống thép cỡ lớn

Đối với các hệ thống PCCC, đường ống dẫn dầu khí hoặc kết cấu chịu lực lớn, giá sắt ống công nghiệp và các loại ống thép cỡ lớn (từ phi 114 trở lên) là mối quan tâm hàng đầu của kỹ sư công trình.

Bên cạnh các loại ống lớn, trong các hệ thống đường ống nhánh, kỹ sư thường xuyên phải tính toán chi phí cho phi 34 (DN25) để đảm bảo đồng bộ áp lực nước.

Ngoài ra, ống phi 27 (DN20) cũng là lựa chọn phổ biến cho các đường ống dẫn nước sinh hoạt hoặc hệ thống tưới tiêu công nghiệp nhẹ, với mức giá ổn định và nguồn hàng dồi dào.

  • Giá thép ống tròn kẽm công nghiệp (DN100 – DN200): Dao động từ 23.000 – 26.000 VNĐ/kg.
  • Thép ống đen siêu dày (Sch40, Sch80): Cần liên hệ báo giá theo đơn hàng nhập khẩu hoặc đặt sản xuất riêng.

Bảng giá tuýp sắt xây dựng dùng cho giàn giáo, kết cấu

Giá tuýp sắt xây dựng dùng cho giàn giáo thường yêu cầu độ dày chuẩn (thường là 1.8mm hoặc 2.0mm) để đảm bảo an toàn lao động. Loại ống sắt tròn dùng cho giàn giáo (thường là phi 42 hoặc phi 48) cần có khả năng chịu rung lắc và tải trọng lớn.

  • Tuýp sắt giàn giáo (Phi 42 x 1.8mm): Giá khoảng 180.000 – 190.000 VNĐ/cây.
  • Tuýp sắt giàn giáo (Phi 42 x 2.0mm): Giá khoảng 200.000 – 210.000 VNĐ/cây.

Các Yếu Tố Trọng Yếu Ảnh Hưởng Trực Tiếp Đến Đơn Giá Tuýp Sắt

Các Yếu Tố Trọng Yếu Ảnh Hưởng Trực Tiếp Đến Đơn Giá Tuýp Sắt

Tóm tắt nhanh: 4 yếu tố chính khiến giá tuýp sắt thay đổi là: Giá phôi thép thế giới, Chính sách từng nhà máy (Hòa Phát, Hoa Sen), Số lượng đơn hàng (Sản lượng) và Chi phí Logistics (Vận chuyển).

Biến động giá thép phôi và nguyên vật liệu đầu vào

Giá thép ống phụ thuộc rất lớn vào giá quặng sắt, than cốc và phôi thép trên thị trường thế giới. Khi giá nguyên liệu đầu vào tăng, các nhà máy như Thép Hòa Phát, Hoa Sen buộc phải điều chỉnh giá bán ra. Doanh nghiệp cần theo dõi sát sao tin tức thị trường để chọn thời điểm mua hàng hợp lý.

Chính sách giá từ các nhà máy sản xuất lớn

Mỗi thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen hay Nam Kim đều có chiến lược giá khác nhau. Ống kẽm phi 21 Hòa Phát thường có giá cao hơn một chút so với các thương hiệu nhỏ do uy tín thương hiệu và chất lượng mạ kẽm nhúng nóng vượt trội, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe.

Số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu theo sản lượng

Tại Kho Thép 24H, chúng tôi luôn nhấn mạnh với khách hàng rằng: “Mua lẻ giá chợ, mua buôn giá xưởng”. Đơn hàng số lượng lớn cho dự án luôn nhận được mức chiết khấu hấp dẫn trên từng kg thép, giúp giảm đáng kể tổng chi phí đầu tư.

Chi phí vận chuyển, logistics và địa điểm giao hàng

Giá thép tại kho và giá thép giao tại chân công trình luôn có sự chênh lệch. Đối với các loại cây thép dài 6m, chi phí vận chuyển chiếm tỷ trọng không nhỏ. Các đại lý phân phối có đội xe vận tải riêng thường sẽ tối ưu được chi phí này cho khách hàng.

Phân Loại, Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật và Ứng Dụng Cần Nắm Rõ

Tóm tắt nhanh: Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn (ASTM, JIS, TCVN) và độ dày không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu mà còn giúp tránh lãng phí vật tư. Tuýp sắt mạ kẽm ưu việt hơn cho môi trường khắc nghiệt.

So sánh tuýp sắt đen và tuýp sắt mạ kẽm: Nên chọn loại nào?

  • Tuýp sắt đen: Phù hợp cho nội thất, khung bàn ghế, các cấu kiện được sơn tĩnh điện, hoặc dùng trong môi trường khô ráo, ít ăn mòn. Giá thành thấp.
  • Tuýp sắt mạ kẽm: Bắt buộc cho hệ thống PCCC, đường ống nước, lan can ngoài trời, giàn giáo xây dựng. Khả năng chống rỉ sét cao, tuổi thọ dài hơn gấp nhiều lần so với thép đen.

Bảng tra quy cách, độ dày, trọng lượng tuýp sắt chuẩn (ASTM, JIS, TCVN)

Các kỹ sư công trình cần nắm rõ Tiêu chuẩn ống tuýp sắt để kiểm soát chất lượng. Các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm:

  • ASTM A53 / A500: Tiêu chuẩn Mỹ (phổ biến cho ống chịu áp lực, ống kết cấu).
  • BS 1387 / EN 10255: Tiêu chuẩn Anh/Châu Âu (phổ biến cho ống nước).
  • JIS G3444: Tiêu chuẩn Nhật Bản.
  • TCVN 3783: Tiêu chuẩn Việt Nam.

Độ dày tuýp sắtKích thước ống thép ảnh hưởng trực tiếp đến Trọng lượng ống thép. Doanh nghiệp nên yêu cầu bảng barem trọng lượng từ nhà cung cấp để nghiệm thu thực tế.

Ứng dụng phổ biến của tuýp sắt trong xây dựng và công nghiệp

Ứng dụng của tuýp sắt trong xây dựng rất đa dạng: từ làm khung nhà xưởng, hệ thống cọc siêu âm, giàn giáo, cho đến hệ thống đường ống dẫn khí, dẫn dầu.

Trong quá trình thi công hệ thống đường ống, bên cạnh việc chọn ống chất lượng, kỹ sư cần đặc biệt lưu ý đến việc lựa chọn phụ kiện ống thép (như co, tê, măng sông, mặt bích) đồng bộ về tiêu chuẩn và độ dày để đảm bảo độ kín khít và khả năng chịu áp lực của toàn hệ thống.

Lưu Ý Quan Trọng Giúp Doanh Nghiệp Mua Hàng An Toàn & Tối Ưu

Tóm tắt nhanh: Để tránh mua phải hàng kém chất lượng hoặc bị “thiếu ký”, doanh nghiệp cần yêu cầu chứng chỉ CO-CQ, kiểm tra dung sai trọng lượng thực tế và ký hợp đồng mua bán rõ ràng.

Yêu cầu chứng nhận xuất xưởng (CO-CQ) để đảm bảo chất lượng

Đối với các công trình dự án, chất lượng sản phẩm là yếu tố sống còn. Khi mua các loại tuýp sắt phổ biến, Quý khách hàng nên yêu cầu Đại lý phân phối cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) từ nhà máy (Hòa Phát, Hoa Sen,…) để chứng minh nguồn gốc và thông số kỹ thuật.

Kiểm tra barem, dung sai trọng lượng để tránh mua phải hàng thiếu ký

Một thực tế trên thị trường là sự xuất hiện của các loại ống thép “âm” (thiếu độ dày). Ví dụ: Ống danh định dày 1.4mm nhưng thực tế chỉ đo được 1.25mm.
Tại Kho Thép 24H, chúng tôi khuyến nghị khách hàng luôn kiểm tra độ dày thực tế bằng thước kẹp hoặc cân trọng lượng xe hàng và đối chiếu với barem dung sai cho phép (thường là +/- 5% đến 8% tùy tiêu chuẩn) để đảm bảo quyền lợi.

Cách lựa chọn nhà cung cấp uy tín: Hợp đồng rõ ràng, giao hàng đúng hẹn

Mua tuýp sắt ở đâu uy tín? Một nhà cung cấp tin cậy không chỉ cạnh tranh về giá mà còn phải cam kết về tiến độ giao hàng và tính minh bạch trong thanh toán. Hợp đồng mua bán cần quy định rõ ràng về quy cách, chủng loại, thời gian giao hàng và chế tài phạt nếu vi phạm.

Kết Luận

Tổng hợp 5 bảng giá tuýp sắt đen và mạ kẽm năm 2025 cùng các phân tích chi tiết về kỹ thuật ở trên hy vọng đã mang lại cái nhìn tổng quan cho Quý doanh nghiệp. Việc lựa chọn giữa tuýp sắt đen hay tuýp sắt mạ kẽm, sử dụng thương hiệu Hòa Phát hay Hoa Sen, phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình và ngân sách dự toán.

Tuy nhiên, thị trường sắt thép luôn biến động từng ngày. Để có được đơn giá chính xác nhất và chính sách chiết khấu tốt nhất tại thời điểm mua hàng, việc liên hệ trực tiếp với các đơn vị phân phối chuyên nghiệp để nhận báo giá là bước đi cần thiết.

Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích, hãy chia sẻ nó đến các đồng nghiệp và đối tác. Đừng quên thường xuyên theo dõi chúng tôi để cập nhật các kiến thức mới nhất về vật liệu xây dựng.


Lưu ý: Thông tin trong bài viết này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có lời khuyên tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn cụ thể dựa trên nhu cầu thực tế của bạn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *